năng văn

Học thuật
Thân thiện
năng văn

Một học sinh năng văn đang viết một bài luận trên lớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tài làm văn, khả năng về văn chương: "năng văn" dùng để miêu tả một người năng khiếu, tài năng trong việc sáng tác hoặc cảm thụ văn chương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu học trò ấy rất năng văn, bài luận nào cũng được thầy khen. (Cậu học trò ấy rất tài làm văn, bài luận nào cũng được thầy khen.)
    • Một người năng văn thường cảm xúc tinh tế vốn từ phong phú. (Một người tài văn chương thường cảm xúc tinh tế vốn từ phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra năng văn": thể hiện được tài năng về văn chương.
    • Qua bài phê bình sắc sảo, anh ấy đã tỏ ra một người năng văn. (Qua bài phê bình sắc sảo, anh ấy đã thể hiện mình một người tài văn chương.)
Biến thể từ gần giống
  • Năng khiếu văn học (danh từ): khả năng bẩm sinh về văn chương.

    • ấy được phát hiện năng khiếu văn học từ rất sớm. ( ấy được phát hiện khả năng bẩm sinh về văn chương từ rất sớm.)
  • Tài văn (danh từ): tài năng về văn chương (thường dùng trong văn chương cổ).

    • Nguyễn Du một đại thi hào tài văn xuất chúng. (Nguyễn Du một đại thi hào tài năng văn chương xuất chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • khiếu văn: năng khiếu về văn chương.
  • Giỏi văn: học giỏi hoặc viết văn giỏi (thường dùng trong học đường).
Lưu ý sử dụng
  • "Năng văn" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết hoặc lời khen mang tính học thuật hơn trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
  • Từ này chủ yếu được dùng như một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ chỉ người.
năng văn

Một học sinh năng văn đang viết một bài luận trên lớp.

  1. tài làm văn ( khả năng về văn)